trân tu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Món ăn quý, thức ăn ngon và hiếm: "trân tu" dùng để chỉ những món ăn đặc biệt, cao cấp, thường được chế biến từ những nguyên liệu quý hiếm và tinh tế.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bữa tiệc cung đình xưa thường có đủ các loại trân tu.
- Đó là một thứ trân tu mà không phải ai cũng có dịp thưởng thức.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trân tu mỹ vị": cụm từ dùng để nhấn mạnh sự quý giá và ngon lành của các món ăn.
- Thực đơn toàn là trân tu mỹ vị, chứng tỏ chủ nhà rất trọng khách.
Biến thể và từ gần giống
- Trân vị (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ món ăn quý.
- Trân vị trong bữa yến tiệc làm thực khách trầm trồ.
Từ đồng nghĩa
- Sơn hào hải vị: chỉ các món ăn ngon, quý từ núi và biển.
- Mỹ vị: thức ăn ngon.
- Cao lương mỹ vị: chỉ thức ăn ngon và sang trọng.
Lưu ý
- "Trân tu" là một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương, các ngữ cảnh trang trọng hoặc khi nói về ẩm thực cao cấp thời xưa, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
- Cg. Trân vị. Món ăn quý.